
ìihoa thiióe chúa dàu-iiA con-gài f Lậs/uS
Mb! CÓ khác conciai > hiVng clitóng nèy; k inh-ugmêt khdng
ỗợiởn, to trang, ra dtic, bang huveM lan huvét tivh-huyởt, tbai
ng >én s oli uà. và bỗnh dan Vú, daa càa-mtnh y. v.
Mac cbirng dò là khàc vài dàn ông (hòi. Nèu moi lâp uaèt
khoa riêng, chia ra Itrng mòn, Je tu cho ttrôug tân.
t .. Kiỹh-nuuvờt U I/ *
uuàc thièa-quÿ la thir ruróc atàu tu-ahiên à màch lh$n bòa ra, ebay dày dèa uba con, kh dó niach ônhiỗrm là mô luÔng mach máu lún lien vói bO phâut 'iêu-hôa di dàog tru bung, ;,¿áui dòng nia cha/ lira luwug ra, mac.i iliâi xtmg cfltig càng* manti rue dày rày thêm ra, uaôz chav xuÒng qua nhà-con Ihànti ra kiuh-nguyèt, c ir mối tbàng niQt lan.
J beo lÿ-lhuyởl pturuug lày noi: con gài có Kinh-nguyét 1* vi nbóng iở-bào (cellules) irong buòng-trùng da tbàab-tbuc sire sinh-nó da hoàn-toàn, Irong dó dà*' rày nhÛMg. buyèt meri
C ày ra qua uhà-con naà bei^ởt ra ngoài. ^ Iòni lai con gài din tubi /4 irò di (t ir: có cliimg bèuta khá¿ khòùg kè), càc huyèt tiong mlnh day-du, ihì lir-ùliièn dirà but chat thìra ra ngoài, làm cài giàu hiéu chi cho b £( dà dộn tliò-i ky càc bô-pbân sinh-duc Itinnh-lhuc; vi ntur rè càv, hùl niàu nuòi càc bò-phàn cùa cày, dèa tberi kÿ dà du sire lóar thi nay nn, ner boa. * ¿ - —Kmh-ngiiyêt v5n H màu-/hõt vói /hir uncc-dôVlhúnÊ-M uòng
tiiànk « den. »
J* é
£
- 4 -
*' Pkép tri b$uh v'ờ huyởt cua dàn-bà con-gõi
Cáe ahu-ng bởnh ihu$c vở huyởt cỹa dàn-bà eon-gài tbtrcrng dùug bài Tir-vât lana cởt, bài dó là âia-h&àng, thirỗrc-rvcỗrc' xuyởn-khiing, xuycn-qny. Phàm tfaSv ce huyởt dong dau môt cho, tbi nên dùng thu ihitỗrc-rnorc cỹ hai dụ, chỏ dùng thú cu trang. Huyởt aéag dùng sinh-dia, cher dirng dùng Ihuc-dia.
Kink ra sôra, tnrôc kÿ
Khi kinh ra s&m, ugfeợa là trir&c cài kÿ-han thirò-ng có.C¿, xem*tháy Ăra huyởt nhiởu, sac dò thârn mà duc là thùà suc BÓng qua, dùng bài iTir-võtằ\hốtn hoàng-cim, hoàny-liên giài mát di. Níu nóng quá ma ngiréri dó biuh, khi yởu, thi dùng Tir-vât *hêm dia-cụt, â&n-bi. Nởu huyởt nhiởu, mà khôug Ibày^hiỗn chúng uóug, thi dùn H hr-oât thêœ cônygiao, lá-ugái chu càm lai. Huyởt nhiởu, vi bô tièu-hoà nỷng, tbi khôug au duor, dùng tir- 9àt thêm hoàny-câm bqch-truât. bluyởt ra nhiởu ma co tìrug bòa, tùng eue, sac tim,dởodàc
Ib houg cô hnyet ú dong lai, dùng tir-val them dao-nhail hong-hoa t pha lan di. ^ Kinh ra trtràc kÿ, mà thay il huyởt, sac nhàu nhỗt mà Irong là nóng mà thuQc uu, yeu không du sùj càm vợrng macli. màtt ciao dùng kÿ han, dùng hoàng-ky ltí, quy-thân 5, bố elio
Kia0e sác lai. Nởu yởu quá nên bùng tir-vât thém chinh ĂĂdm hoàng-ky.
Neu ra huyởt it, mà sac dụ, là nóng quá mà huyởl dink tré ìaì, dùng bài tỹ-võt them quâ nghê-vàng, cỹ-gàu, don-bi, huyởu' ho, hoàng-càm, elio thông ra. Mu5n truc ir-huyởt, không gi bang uông xuyờrù-khung và quy-vù nhiởu. K iil Si ra chain tré
»
Kinh ra châm tre là sau khi quá ban 23 ngày mài ra, vi huyởl din h - t ê không Ihông. Thay sac huyởl ratina mà nhiởu, hung dan, day bung, là khi dure, htiyởt nhiởu dinh trê ir-donS lai, bênh dó v ì t h ira 1 m \ et, dùng tir-vât thêm dào-nhân, hông- hoa,hiro-ng phu, nga-truâl, quở-tõm, cam-thao, mpc-lurang, niỗrc-lhụng.
N eu quà kÿ mài l hay kinh, mà sâc nhỗrt huyởt it, không dau day chi câ, là chirug hir yởu, dung tù-vàt thêm chinh-sâm, ii oàug-kÿ,
Neu quà kÿ không thay eô kinh, mà ehac là không cô mang ring khoig dau day, ngirùi coi mánh yen lain, the là vi huvởt
(’an <juà, k lông côn thira ma ra nCra, nên biiug bài Diràng-ving
' xeni q « i \ e.i tini- t ir,) Khi có kiuh, phàt sot
Cit khi cô kinh-n ằ'iyốt, hay pliât s6t, hoac sol tùng ehiởu, hoac s6t tirng corn, nởu phàt trirô’c khi có kinh là lai huyởt
nâ g, phàt sau khi cô kinh, là huyởl nông tkuôc « turằ. /vin eé kinh tliav nông sot luôn coni không ngert, bien càc chirng a ngoài vào, minti cô bo-hôi là càm giô, dùng Ui-vài hèm que-tàm, cam-thao.
San khi cô kinh roi. mód pliât sot là huvởt hir. nông trong dùng lir-vât thêm hoàng-kÿ-sông, dia-cụt-bi. Nởu không au uông dirpc là tiởu-hụa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.