Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam1. Nhân đa thức2. Các hằng đẳng thức đáng nhớ3. Phân tích đa thức thành nhân tử hạng tử4. Chia đa thức5. Hình học Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Trong đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Huỳnh Thúc Kháng, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các nội dung sau: 1. Nhân đa thức - Nhân đơn thức với đa thức. - Nhân đa thức với đa thức. - Nhân hai đa thức đã sắp xếp. Về kỹ năng: Chúng ta sẽ vận dụng tính chất phân phối của phép nhân để giải các bài toán: A(B + C) = AB + AC; (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD. 2. Các hằng đẳng thức đáng nhớ Về kỹ năng: Chúng ta sẽ hiểu và vận dụng các hằng đẳng thức quan trọng trong giải các bài toán: (A +- B)2 = A2 +- 2AB + B2; A2 – B2 = (A + B)(A – B); (A +- B)3 = A3 +- 3A2B + 3AB2 +- B3; A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2). 3. Phân tích đa thức thành nhân tử hạng tử Về kỹ năng: Chúng ta sẽ vận dụng các phương pháp cơ bản để phân tích đa thức thành nhân tử, bao gồm phương pháp đặt nhân tử chung, sử dụng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử và phối hợp các phương pháp. 4. Chia đa thức - Chia đơn thức cho đơn thức. - Chia đa thức cho đơn thức. - Chia hai đa thức đã sắp xếp. Về kỹ năng: Chúng ta sẽ vận dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức và chia hai đa thức một biến đã sắp xếp để giải các bài toán. 5. Hình học - Tứ giác lồi, tổng các góc của một tứ giác. - Các loại hình như hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. - Đối xứng trục và đối xứng tâm của một hình. Về kỹ năng: Chúng ta sẽ hiểu và áp dụng các định nghĩa, tính chất và định lí để giải các bài toán hình học trong đề thi. Hy vọng các em sẽ tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Việt Yên - Bắc Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giao đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 801 – 802 – 803 – 804. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Việt Yên – Bắc Giang : + Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao (H ∈ BC). Gọi E, F theo thứ tự là hình chiếu của H lên AB, AC. a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật; b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của HB, HC. Chứng minh IE // FK. + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình tam giác có 3 trục đối xứng. B. Hình thang có 1 trục đối xứng. C. Tam giác cân có 2 trục đối xứng. D. Tam giác đều có 3 trục đối xứng. + Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu A. điểm I cách đều hai điểm M, N. B. điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN. C. điểm M là trung điểm của đoạn thẳng NI. D. điểm N là trung điểm của đoạn thẳng IM.
Đề giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giao đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Hiệp Hòa – Bắc Giang : + Cho biểu thức 2 22 P xx x x 2 (4) (9). Hãy chọn câu đúng: A. Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1. B. Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20. C. Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30. D. Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0. + Cho hình bình hành ABCD có AB 2.AD. Gọi M và N là trung điểm của AB và CD. a) Tứ giác AMND là hình gì? Vì sao? b) E là giao điểm của AN và DM, F là giao điểm của MC với BN. Chứng minh EF // DC. + Hình thang có độ dài hai đáy là 10cm và 16cm. Vậy độ dài đường đường trung bình của hình thang đó là: A.26cm B. 3cm C. 6cm D. 13cm.
Đề giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Yên Thế - Bắc Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra rèn luyện kỹ năng làm bài thi kết hợp kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Yên Thế – Bắc Giang : + Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là A.Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân D. Tứ giác có giao điểm hai đường chéo cách đều bốn đỉnh là hình chữ nhật. + Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC. a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân. + Trong hình bình hành hai đường chéo A. bằng nhau. B. vuông góc. C. bằng nhau và vuông góc với nhau. D. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Đề giữa học kì 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Lương Yên - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Lương Yên, thành phố Hà Nội. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Lương Yên – Hà Nội : + Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau: a) A = (x + y)(x − y) + y2 tại x = 100. b) B = (3x – 1)2 – 2(3x – 1)(x + 2) + (x + 2)2 tại x = 31,5. + Cho tam giác ABC nhọn, có E là trung điểm của AC. Qua E kẻ ED // AB (D thuộc BC); EF // BC (F thuộc AB) a) Cho ED = 6cm. Tính độ dài cạnh AB. b) Chứng minh rằng tứ giác BFEC là hình thang. Chứng minh tứ giác BDEF là hình bình hành. c) Gọi H là điểm đối xứng của D qua F. Chứng minh rằng HB // AD. d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để HF = AB/2. + Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P(x) = −x2 + 11x + 2022.